khoan thai

Học thuật
Thân thiện
khoan thai

Người phụ nữ bước đi khoan thai trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thong thả, ung dung, không vội vàng: Chỉ trạng thái, hành động hay phong thái được thực hiện một cách chậm rãi, tự nhiên, với sự bình tĩnh thoải mái.
    • Nhẹ nhàng, êm ái (thường dùng trong âm nhạc): Chỉ nhịp độ, giai điệu chậm rãi, trang trọng du dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ bước đi rất khoan thai trong công viên. (Ông cụ bước đi rất thong thả, ung dung trong công viên.)
    • ấy trả lời câu hỏi một cách khoan thai, đầy tự tin. ( ấy trả lời câu hỏi một cách chậm rãi, đầy tự tin.)
    • Bản nhạc được chơi với tiết tấu khoan thai, trầm lắng. (Bản nhạc được chơi với tiết tấu chậm rãi, trang trọng trầm lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng khoan thai": dáng vẻ thong thả, ung dung.

    • Người phụ nữ ấy dáng đi khoan thai thanh thoát. (Người phụ nữ ấy dáng đi thong thả, ung dung thanh thoát.)
  • "giọng nói khoan thai": giọng nói chậm rãi, nhẹ nhàng rõ ràng.

    • Thầy giáo giảng bài với giọng nói khoan thai, dễ nghe. (Thầy giáo giảng bài với giọng nói chậm rãi, nhẹ nhàng dễ nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoan thứ (động từ): tha thứ, không trừng phạt (Đây một từ hoàn toàn khác về nghĩa, chỉ chung từ "khoan").

    • Chúng ta nên khoan thứ cho những lỗi lầm nhỏ. (Chúng ta nên tha thứ cho những lỗi lầm nhỏ.)
  • Thong thả (tính từ): chậm rãi, không vội vàng (gần nghĩa).

    • Anh ấy làm việc cũng thong thả, cẩn thận. (Anh ấy làm việc cũng chậm rãi, cẩn thận.)
  • Ung dung (tính từ): thư thái, tự tại, không lo lắng (gần nghĩa, thường đi kèm với "khoan thai").

    • khó khăn, ông ấy vẫn giữ thái độ ung dung. ( khó khăn, ông ấy vẫn giữ thái độ thư thái, tự tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Thư thái: thoải mái, nhàn hạ.
  • Chậm rãi: từ tốn, không nhanh.
  • Từ tốn: chậm rãi, nhã nhặn.
Từ trái nghĩa
  • Vội vàng: nhanh chóng, thiếu thận trọng.
  • Hấp tấp: làm nhanh một cách thiếu suy nghĩ.
  • Cuống quýt: lúng túng, vội vã lo sợ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Khoan thai nhã nhặn": (thường dùng) chỉ phong thái vừa thong thả, vừa lịch sự, tao nhã.

    • Cách cư xử của bà chủ nhà thật khoan thai nhã nhặn. (Cách cư xử của bà chủ nhà thật thong thả lịch sự.)
  • "Đi đứng khoan thai": (cụm từ phổ biến) chỉ dáng đi chậm rãi, đĩnh đạc.

    • Người học vấn thường đi đứng khoan thai. (Người học vấn thường đi đứng một cách chậm rãi, đĩnh đạc.)
khoan thai

Người phụ nữ bước đi khoan thai trong công viên.

  1. Thong thả ung dung : Đi đứng khoan thai.
  2. KhOAN thứ Tha, không trừng phạt : Khoan thứ cho người mắc lỗi biết hối.